gọi là
Phát âm
Bắc
/ɣɔ̰ʔj˨˩ la̤ː˨˩/
Trung
/ɣɔ̰j˨˨ laː˧˧/
Nam
/ɣɔj˨˩˨ laː˨˩/
Nghe
Động từ
gọi là
be called
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
gọi là
Hành động cơ bản
Được gọi bằng một tên cụ thể hoặc được mô tả theo một cách nào đó.
vi Con vật này được gọi là mèo.
Cấu tạo
gọi / là / ghép từ gọi + là …
▸
Cấu tạo
gọi / là / ghép từ gọi + là …
Nguồn gốcghép từ gọi + là
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
噲𱺵
Ứng viên theo âm tiết
gọi
噲
là
纙
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
cái gọi là / có thể gọi là / tên gọi / gọi điện thoại …
▸
Dùng
cái gọi là / có thể gọi là / tên gọi / gọi điện thoại …