gậy
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Bà tôi thường dùng một chiếc gậy gỗ để giữ thăng bằng.
Nhật 杖
祖母はバランスを取るために木の杖をよく使う。
Anh stick
My grandmother often uses a wooden stick to keep her balance.
Hàn 지팡이
할머니는 균형을 잡기 위해 나무 지팡이를 자주 사용하신다.
vi Video của bạn có thể bị dính gậy nếu sử dụng nhạc không bản quyền.
Nhật 著作権侵害警告
無許可の音楽を使うと、動画に著作権侵害の警告が来る可能性がある。
Anh copyright strike
Your video could get a copyright strike if you use non-copyrighted music.
Hàn 저작권 침해 경고
저작권 없는 음악을 사용하면 영상에 저작권 침해 경고가 올 수 있다.