goigoi

dự toán

Động từ
Hành động tính toán hoặc ước lượng các chi phí cần thiết trước khi thực hiện một công việc.
Nhật 見積もる
Anh calculate in advance
Hàn 예산하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zɨ̰ʔ˨˩ twaːn˧˥/ Trung /jɨ̰˨˨ twa̰ːŋ˩˧/ Nam /jɨ˨˩˨ twaːŋ˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động tính toán hoặc ước lượng các chi phí cần thiết trước khi thực hiện một công việc. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Chúng ta cần dự toán chi phí trước khi bắt đầu.

Nhật 見積もる

始める前に費用を見積もる必要がある。

Anh calculate in advance

We need to estimate the costs before starting.

Hàn 예산하다

시작하기 전에 비용을 미리 산정해야 한다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Bản tính toán các khoản chi phí dự kiến cho một kế hoạch hoặc công trình nào đó.

vi Bản dự toán này bao gồm tất cả các khoản chi.

Nhật 見積書

この見積書にはすべての費用が含まれている。

Anh estimate

This estimate includes all the expenses.

Hàn 예산서

이 예산서에는 모든 비용이 포함되어 있다.

Cấu tạo
dự / toán / 預算
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
預算
Ứng viên theo âm tiết
dự 預 toán 算
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
tổng dự toán / dự án / dự báo / dự đoán …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.