dự toán
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Chúng ta cần dự toán chi phí trước khi bắt đầu.
Nhật 見積もる
始める前に費用を見積もる必要がある。
Anh calculate in advance
We need to estimate the costs before starting.
Hàn 예산하다
시작하기 전에 비용을 미리 산정해야 한다.
Danh từ
vi Bản dự toán này bao gồm tất cả các khoản chi.
Nhật 見積書
この見積書にはすべての費用が含まれている。
Anh estimate
This estimate includes all the expenses.
Hàn 예산서
이 예산서에는 모든 비용이 포함되어 있다.