dồn dập
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Tiếng trống vang lên dồn dập.
Nhật 絶え間なく
太鼓の音が絶え間なく響いた。
Anh continuous
The sound of the drums rang out continuously.
Hàn 끊임없이
북소리가 끊임없이 울려 퍼졌다.
Trạng từ
vi Tin tức tốt lành đến dồn dập.
Nhật 続々と
良いニュースが続々と届いた。
Anh in rapid succession
Good news arrived in rapid succession.
Hàn 잇달아
좋은 소식이 잇달아 도착했다.