goigoi

dồn dập

Tính từ
Xảy ra liên tục và mạnh mẽ với tốc độ nhanh, không có sự ngắt quãng nào.
Nhật 絶え間なく
Anh continuous
Hàn 끊임없이
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zo̤n˨˩ zə̰ʔp˨˩/ Trung /joŋ˧˧ jə̰p˨˨/ Nam /joŋ˨˩ jəp˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Xảy ra liên tục và mạnh mẽ với tốc độ nhanh, không có sự ngắt quãng nào. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Tiếng trống vang lên dồn dập.

Nhật 絶え間なく

太鼓の音が絶え間なく響いた。

Anh continuous

The sound of the drums rang out continuously.

Hàn 끊임없이

북소리가 끊임없이 울려 퍼졌다.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
Thực hiện các hành động một cách liên tục và dồn nén trong thời gian ngắn nhất.

vi Tin tức tốt lành đến dồn dập.

Nhật 続々と

良いニュースが続々と届いた。

Anh in rapid succession

Good news arrived in rapid succession.

Hàn 잇달아

좋은 소식이 잇달아 도착했다.

Cấu tạo
dồn / dập / 盆摺
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
盆摺
Ứng viên theo âm tiết
dồn 盆(拵) dập 摺
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
liên tục / tiếp diễn / không ngừng / trì tục …
▸
Dùng
dập dồn / đổ dồn / dập ghim / dập tắt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.