dồi dào
Phát âm
Bắc
/zo̤j˨˩ za̤ːw˨˩/
Trung
/joj˧˧ jaːw˧˧/
Nam
/joj˨˩ jaːw˨˩/
Nghe
Tính từ
dồi dào
plentiful
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
dồi dào
Tính chất & trạng thái
Có số lượng rất lớn, phong phú hoặc nhiều hơn mức cần thiết.
vi Năm nay chúng ta có một nguồn lương thực dồi dào.
Cấu tạo
dồi / dào / 漼𤁓
▸
Cấu tạo
dồi / dào / 漼𤁓
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
漼𤁓
Ứng viên theo âm tiết
dồi
漼(𣼭 / 𥹯 / 𩅚)
dào
𤁓(𤁠)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ối / giàu / nhan nhản / ê hề …
▸
Tương tự
ối / giàu / nhan nhản / ê hề …
Dùng
trau dồi / dào ôi / dào dạt
▸
Dùng
trau dồi / dào ôi / dào dạt