ê hề
Tính từ
Tính từ này mô tả một thứ gì đó có sẵn với số lượng cực kỳ lớn đến mức cảm thấy quá tải hoặc không thể dùng hết.
Nhật
潤沢な
Anh
abundant
Hàn
풍부한
Phát âm
Bắc
/e˧˧ he̤˨˩/
Trung
/e˧˥ he˧˧/
Nam
/e˧˧ he˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính từ này mô tả một thứ gì đó có sẵn với số lượng cực kỳ lớn đến mức cảm thấy quá tải hoặc không thể dùng hết. Tính chất & trạng thái
vi Thức ăn trên bàn được dọn ra ê hề.
Nhật 潤沢な
テーブルには食べ物が潤沢に用意されている。
Anh abundant
The food was served in an abundant amount on the table.
Hàn 풍부한
식탁 위에 음식이 풍부하게 차려져 있다.
Cấu tạo
ê / hề / 𤷴兮
▸
Cấu tạo
ê / hề / 𤷴兮
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤷴兮
Ứng viên theo âm tiết
ê
𤷴
hề
兮(𠯋)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dồi dào / dư dật / đủ đầy / sung mãn …
▸
Tương tự
dồi dào / dư dật / đủ đầy / sung mãn …
Dùng
ê kíp / ê chệ / ê mặt / ê chề …
▸
Dùng
ê kíp / ê chệ / ê mặt / ê chề …