dầu ăn
Phát âm
Bắc
/zə̤w˨˩ an˧˧/
Trung
/jəw˧˧ aŋ˧˥/
Nam
/jəw˨˩ aŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
dầu ăn
cooking oil
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
dầu ăn
Nguyên liệu
Thức ăn & món ăn
Loại chất lỏng dùng để chế biến thực phẩm bằng cách chiên, xào hoặc nấu nướng.
vi Bạn nên chọn loại dầu ăn tốt cho sức khỏe tim mạch.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
油咹
Ứng viên theo âm tiết
dầu
油
ăn
咹
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.