goigoi

chuỗi thức ăn

Danh từ
Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong một hệ sinh thái tự nhiên.
Nhật 食物連鎖
Anh food chain
Hàn 먹이 사슬
Phát âm Bắc /ʨuəʔəj˧˥ tʰɨk˧˥ an˧˧/ Trung /ʨuəj˧˩˨ tʰɨ̰k˩˧ aŋ˧˥/ Nam /ʨuəj˨˩˦ tʰɨk˧˥ aŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong một hệ sinh thái tự nhiên. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Cỏ là mắt xích đầu tiên trong chuỗi thức ăn này.

Nhật 食物連鎖

草はこの食物連鎖の第一段階である。

Anh food chain

Grass is the first link in this food chain.

Hàn 먹이 사슬

풀은 이 먹이 사슬의 첫 번째 연결 고리이다.

Cấu tạo
chuỗi / thức ăn / 𠁻式咹
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠁻式咹
Ứng viên theo âm tiết
chuỗi 𠁻(𥣽 / 𦀵) thức 式 ăn 咹
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chuỗi / chuỗi hội tụ / chuỗi cung ứng / chuỗi lồng …
▸
Dùng
xâu chuỗi / thức ăn nhanh / lưới thức ăn
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.