chuyết tác
Danh từ
Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật vừa mới được hoàn thành hoặc sáng tác gần đây.
Nhật
新作
Anh
new work
Hàn
신작
Phát âm
Bắc
/ʨwiət˧˥ taːk˧˥/
Trung
/ʨwiə̰k˩˧ ta̰ːk˩˧/
Nam
/ʨwiək˧˥ taːk˧˥/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật vừa mới được hoàn thành hoặc sáng tác gần đây. Diễn ngôn & logic
vi Đây là một chuyết tác của nhà văn trẻ.
Nhật 新作
これは若い作家の新作だ。
Anh new work
This is a new work by a young writer.
Hàn 신작
이것은 젊은 작가의 신작이다.
Cấu tạo
tác
▸
Cấu tạo
tác
Tương tự
bạn tác / lao tác / kiệt tác / tuyệt tác …
▸
Tương tự
bạn tác / lao tác / kiệt tác / tuyệt tác …
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng
▸
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng