chực
to be ready; to wait enpack representative only
1 senses
Động từ
to be ready; to wait
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
chực
Hành động cơ bản
Động từ này có nghĩa là luôn sẵn sàng, sắp làm điều gì đó hoặc đang chờ đợi một cơ hội.
vi Con mèo đang ngồi chực ở bên ngoài lỗ chuột.