chờm chực
Phát âm
Bắc
/ʨə̤ːm˨˩ ʨɨ̰ʔk˨˩/
Trung
/ʨəːm˧˧ ʨɨ̰k˨˨/
Nam
/ʨəːm˨˩ ʨɨk˨˩˨/
Động từ
chờm chực
to lie in wait
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chờm chực
Hành động cơ bản
Ở ẩn hoặc chờ đợi tại một nơi nào đó để tìm cơ hội tấn công hoặc bắt lấy ai đó.
vi Con hổ đang chờm chực con mồi trong bụi rậm.
Cấu tạo
chực
▸
Cấu tạo
chực
Tương tự
chờm bờm / chầu chực / chờ chực / ăn chực
▸
Tương tự
chờm bờm / chầu chực / chờ chực / ăn chực
Dùng
chực tiết / chực chờ
▸
Dùng
chực tiết / chực chờ