goigoi

chủ nghĩa phát xít

Danh từ
Một hệ tư tưởng chính trị cực hữu và độc tài, đề cao chủ nghĩa dân tộc cực đoan và bạo lực.
Nhật ファシズム
Anh fascism
Hàn 파시즘
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một hệ tư tưởng chính trị cực hữu và độc tài, đề cao chủ nghĩa dân tộc cực đoan và bạo lực. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Chủ nghĩa phát xít đã gây ra nhiều thảm họa trong lịch sử thế giới.

Nhật ファシズム

ファシズムは世界史に多くの惨禍をもたらした。

Anh fascism

Fascism caused many disasters in world history.

Hàn 파시즘

파시즘은 세계 역사에 많은 재앙을 가져왔다.

Cấu tạo
chủ nghĩa / phát xít / 拄義發蜇
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拄義發蜇
Ứng viên theo âm tiết
chủ 拄 nghĩa 義 phát 發 xít 蜇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phát xít / xúm xít / ngốc xít / bọ xít …
▸
Dùng
chủ nghĩa bài trung quốc / chủ nghĩa khủng bố / bảo thủ chủ nghĩa / chủ nghĩa nam nữ bình quyền
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.