chợp
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nhật 居眠り
Tôi chỉ muốn chợp mắt một lát để hồi phục sức khỏe.
エネルギーを回復するために、少しだけ昼寝をしたいです。
Anh take a nap
Tôi chỉ muốn chợp mắt một lát để hồi phục sức khỏe.
I just want to take a short nap to recover my energy.
Hàn 낮잠
Tôi chỉ muốn chợp mắt một lát để hồi phục sức khỏe.
에너지를 회복하기 위해 잠시 낮잠을 자고 싶다.
vi Tôi chỉ muốn chợp mắt một lát để hồi phục sức khỏe.
Nhật 瞬き
Đôi mắt của đứa trẻ chợp liên tục khi gặp ánh sáng mạnh.
強い光に当たると、子供の目は絶えず瞬きをしました。
Anh blink
Đôi mắt của đứa trẻ chợp liên tục khi gặp ánh sáng mạnh.
The child's eyes blinked repeatedly when encountering bright light.
Hàn 깜빡이다
Đôi mắt của đứa trẻ chợp liên tục khi gặp ánh sáng mạnh.
강한 빛에 노출되자 아이의 눈이 계속 깜빡였다.
vi Đôi mắt của đứa trẻ chợp liên tục khi gặp ánh sáng mạnh.