chỉ thiên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một trạng từ dùng để miêu tả một hành động hoặc hướng chỉ lên trời.
vi Anh ấy bắn một phát súng chỉ thiên.
Hàn 하늘로
그는 하늘을 향해 총을 한 발 쏘았다.
Nhật 空へ
彼は空に向かって銃を一度撃った。
Anh skyward; upward
He fired a shot skyward.
Một danh từ chỉ các loài hoa thuộc chi thực vật được gọi là Elephantopus.
vi Cây chỉ thiên được dùng làm thuốc.
Hàn Elephantopus 속
Elephantopus 식물은 약으로 쓰인다.
Nhật キツネノマガリ属
キツネノマガリ属の植物は薬として使われる。
Anh genus Elephantopus
The Elephantopus plant is used as medicine.