chập choạng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Trời đã bắt đầu tối chập choạng.
Anh gloomy, dim
It is starting to get dim as evening approaches.
Nhật 薄暗い
辺りが薄暗くなり始めている。
Hàn 어스름함
주위가 어스름하게 어두워지기 시작한다.
vi Ông ấy bước đi chập choạng trên đường.
Anh tottering, wobbly
He walks unsteadily on the street.
Nhật ふらつく
彼は通りをふらふらと歩いている。
Hàn 비틀거림
그는 거리를 비틀거리며 걷고 있다.