chấn thịnh
Phát âm
Bắc
/ʨən˧˥ tʰḭ̈ʔŋ˨˩/
Trung
/ʨə̰ŋ˩˧ tʰḭ̈n˨˨/
Nam
/ʨəŋ˧˥ tʰɨn˨˩˨/
Nghe
Chấn Thịnh enplace name
Danh từ riêng
Chấn Thịnh
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Chấn Thịnh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đang ở Chấn Thịnh.
Cấu tạo
chấn / thịnh / 振盛
▸
Cấu tạo
chấn / thịnh / 振盛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
振盛
Ứng viên theo âm tiết
chấn
振
thịnh
盛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
chấn thương / chấn song / phấn chấn / sang chấn …
▸
Dùng
chấn thương / chấn song / phấn chấn / sang chấn …