chảy máu cam
Danh từ
Hiện tượng máu chảy ra từ các mạch máu trong hốc mũi.
Nhật
鼻血
Anh
nosebleed
Hàn
코피
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Hiện tượng máu chảy ra từ các mạch máu trong hốc mũi. Sức khỏe, ăn uống & y tế
Nhật
鼻血
Anh
nosebleed
Hàn
코피
Cấu tạo
chảy / máu cam / 沚𧖰甘
▸
Cấu tạo
chảy / máu cam / 沚𧖰甘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
沚𧖰甘
Ứng viên theo âm tiết
chảy
沚
máu
𧖰(𧖱)
cam
甘(柑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chảy / chảy máu / chảy xiết / nước cam …
▸
Tương tự
chảy / chảy máu / chảy xiết / nước cam …
Dùng
nóng chảy / nấu chảy / nung chảy / lười chảy thây …
▸
Dùng
nóng chảy / nấu chảy / nung chảy / lười chảy thây …