goigoi

chải

Động từ
Dùng lược để làm cho mái tóc trở nên mượt mà và gọn gàng.
Tiếng Nhật 髪をとかす
Tiếng Anh comb hair
Tiếng Hàn 머리를 빗다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨa̰ːj˧˩˧/ Trung /ʨaːj˧˩˨/ Nam /ʨaːj˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Dùng lược để làm cho mái tóc trở nên mượt mà và gọn gàng. Hành động cơ bảnChủ đề
Tiếng Nhật 髪をとかす

Mẹ đang nhẹ nhàng chải tóc cho con gái.

母が優しく娘の髪をとかしている。

Tiếng Anh comb hair

Mẹ đang nhẹ nhàng chải tóc cho con gái.

The mother is gently combing her daughter's hair.

Tiếng Hàn 머리를 빗다

Mẹ đang nhẹ nhàng chải tóc cho con gái.

어머니께서 딸의 머리를 부드럽게 빗겨주고 계시다.

vi Mẹ đang nhẹ nhàng chải tóc cho con gái.

Nghĩa 2 Động từ
Sử dụng bàn chải để làm sạch răng miệng hằng ngày cho sạch.
Tiếng Nhật 歯を磨く

Bạn nên chải răng ít nhất hai lần mỗi ngày.

少なくとも一日に二回は歯を磨くべきだ。

Tiếng Anh brush teeth

Bạn nên chải răng ít nhất hai lần mỗi ngày.

You should brush your teeth at least twice a day.

Tiếng Hàn 양치질하다

Bạn nên chải răng ít nhất hai lần mỗi ngày.

하루에 최소 두 번은 양치질을 해야 한다.

vi Bạn nên chải răng ít nhất hai lần mỗi ngày.

Cấu tạo
扯
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
扯
Ứng viên theo âm tiết
chải 扯(𦃀)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chái / chài / chải chuốt
▸
Dùng
bàn chải / bàn chải đánh răng / bươn chải / vàng ma chải …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.