chải
Details
2 senses
▸
To use a comb or brush to make hair smooth and neat.
vi Mẹ đang nhẹ nhàng chải tóc cho con gái.
en The mother is gently combing her daughter's hair.
To use a toothbrush for cleaning one's teeth on a daily basis.
vi Bạn nên chải răng ít nhất hai lần mỗi ngày.
en You should brush your teeth at least twice a day.