goigoi

chùn

Động từ
Hành động lùi lại hoặc thu mình lại đột ngột do sợ hãi, đau đớn hoặc mất đi dũng khí để tiếp tục.
Nhật たじろぐ
Anh recoil
Hàn 움찔하다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động lùi lại hoặc thu mình lại đột ngột do sợ hãi, đau đớn hoặc mất đi dũng khí để tiếp tục. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Anh ấy hơi chùn lại khi nhìn thấy con rắn to trong bụi rậm.

Nhật たじろぐ

茂みの大きな蛇を見て、彼はたじろいだ。

Anh recoil

He recoiled slightly when he saw the large snake in the bushes.

Hàn 움찔하다

덤불 속의 큰 뱀을 보고 그는 움찔했다.

Nghĩa 2 Động từ
Tạm dừng hoặc do dự trước khi làm một việc gì đó hoặc đưa ra quyết định, thường là do không chắc chắn.

vi Cô ấy chùn bước trước khi đưa ra quyết định quan trọng này.

Nhật 躊躇する

彼女はこの重要な決断を下す前に躊躇した。

Anh hesitate

She hesitated before making this important decision.

Hàn 망설이다

그녀는 이 중요한 결정을 내리기 전에 망설였다.

Cấu tạo
𠱜
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠱜
Ứng viên theo âm tiết
chùn 𠱜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chưn / chủn / chùn bước / chùn tay …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.