chùn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy hơi chùn lại khi nhìn thấy con rắn to trong bụi rậm.
Nhật たじろぐ
茂みの大きな蛇を見て、彼はたじろいだ。
Anh recoil
He recoiled slightly when he saw the large snake in the bushes.
Hàn 움찔하다
덤불 속의 큰 뱀을 보고 그는 움찔했다.
vi Cô ấy chùn bước trước khi đưa ra quyết định quan trọng này.
Nhật 躊躇する
彼女はこの重要な決断を下す前に躊躇した。
Anh hesitate
She hesitated before making this important decision.
Hàn 망설이다
그녀는 이 중요한 결정을 내리기 전에 망설였다.