chén cơm
Danh từ
Phần cơm dùng trong bữa ăn, thường đo bằng một chén hay bát.
Anh
rice portion
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phần cơm dùng trong bữa ăn, thường đo bằng một chén hay bát.
Anh rice portion
Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chén / cơm
▸
Cấu tạo
chén / cơm
Tương tự
chén / chén tẩy trần / chén nho / chén tống …
▸
Tương tự
chén / chén tẩy trần / chén nho / chén tống …
Dùng
chén chú chén anh / máy rửa chén / đánh chén / quá chén …
▸
Dùng
chén chú chén anh / máy rửa chén / đánh chén / quá chén …