cơm tấm
Danh từ
Món cơm Việt Nam, phổ biến ở miền Nam, làm từ hạt gạo tấm và thường ăn với sườn nướng, trứng hoặc bì.
Nhật
砕き米料理
Anh
broken rice
Hàn
깨진 쌀 요리
Phát âm
Bắc
/kəːm˧˧ təm˧˥/
Trung
/kəːm˧˥ tə̰m˩˧/
Nam
/kəːm˧˧ təm˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Món cơm Việt Nam, phổ biến ở miền Nam, làm từ hạt gạo tấm và thường ăn với sườn nướng, trứng hoặc bì. Diễn ngôn & logic
Nhật
砕き米料理
Anh
broken rice
Hàn
깨진 쌀 요리
Cấu tạo
cơm / tấm / ghép từ cơm + tấm
▸
Cấu tạo
cơm / tấm / ghép từ cơm + tấm
Nguồn gốcghép từ cơm + tấm
Tương tự
nai sừng tấm / bèo tấm / lấm tấm
▸
Tương tự
nai sừng tấm / bèo tấm / lấm tấm
Dùng
bữa cơm / ăn cơm / trống cơm / ăn cơm trước kẻng …
▸
Dùng
bữa cơm / ăn cơm / trống cơm / ăn cơm trước kẻng …