gạo đỏ
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Gạo đỏ chứa nhiều chất dinh dưỡng tốt cho sức khỏe.
Nhật 赤米
赤米は健康に良い栄養素を多く含んでいる。
Anh red rice
Red rice contains many nutrients that are good for health.
Hàn 붉은 쌀
홍미는 건강에 좋은 영양소를 많이 포함하고 있다.
vi Người ta dùng gạo đỏ để tạo màu sắc tự nhiên cho món ăn.
Nhật 紅麹米
料理に自然な彩りを与えるために紅麹米が使われる。
Anh red yeast rice
People use red yeast rice to create natural colors for dishes.
Hàn 홍국쌀
요리에 자연스러운 색을 내기 위해 홍국쌀이 사용된다.
vi Loại gạo đỏ này đã được hấp chín một phần trước khi xay xát.
Nhật パーボイルドライス
この種の赤米は精米前に一部蒸してある。
Anh parboiled rice
This type of red rice has been partially boiled before being milled.
Hàn 파보일드 라이스
이 종류의 붉은 쌀은 도정 전에 살짝 쪄 있다.