goigoi

gạo đỏ

Danh từ
Một loại gạo có lớp cám bên ngoài màu đỏ tự nhiên rất bổ dưỡng.
Nhật 赤米
Anh red rice
Hàn 붉은 쌀
+2 thêm nghĩa
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại gạo có lớp cám bên ngoài màu đỏ tự nhiên rất bổ dưỡng.

vi Gạo đỏ chứa nhiều chất dinh dưỡng tốt cho sức khỏe.

Nhật 赤米

赤米は健康に良い栄養素を多く含んでいる。

Anh red rice

Red rice contains many nutrients that are good for health.

Hàn 붉은 쌀

홍미는 건강에 좋은 영양소를 많이 포함하고 있다.

Nghĩa 2 Danh từ
Gạo được lên men bởi một loại nấm đặc trưng để tạo màu đỏ thẫm.

vi Người ta dùng gạo đỏ để tạo màu sắc tự nhiên cho món ăn.

Nhật 紅麹米

料理に自然な彩りを与えるために紅麹米が使われる。

Anh red yeast rice

People use red yeast rice to create natural colors for dishes.

Hàn 홍국쌀

요리에 자연스러운 색을 내기 위해 홍국쌀이 사용된다.

Nghĩa 3 Danh từ
Loại gạo đã được hấp chín một phần trước khi đem đi xay xát vỏ.

vi Loại gạo đỏ này đã được hấp chín một phần trước khi xay xát.

Nhật パーボイルドライス

この種の赤米は精米前に一部蒸してある。

Anh parboiled rice

This type of red rice has been partially boiled before being milled.

Hàn 파보일드 라이스

이 종류의 붉은 쌀은 도정 전에 살짝 쪄 있다.

Cấu tạo
gạo / đỏ / 𥺊𣠶
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥺊𣠶
Ứng viên theo âm tiết
gạo 𥺊(𥽌) đỏ 𣠶(𤒠 / 𧹥 / 𧹦 / 𧹻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
gạo nếp / học gạo / gạo nước / gạo cội …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.