chém đầu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên tội phạm đã bị chém đầu theo luật pháp thời bấy giờ.
Nhật 斬首する
当時、犯罪者は法律に基づき斬首された。
Anh decapitate
The criminal was beheaded according to the laws of that time.
Hàn 참수하다
당시 범죄자는 법에 따라 참수당했다.
Cấu tạo
chém / đầu / ghép từ chém + đầu …
▸
Nguồn gốcghép từ chém + đầu