goigoi

chán ghét

Động từ
Chán ghét là cảm giác cực kỳ không thích và muốn tránh xa một người hoặc một điều gì đó hoàn toàn.
Nhật 嫌う
Anh to hate; detest
Hàn 혐오하다
Phát âm Bắc /ʨaːn˧˥ ɣɛt˧˥/ Trung /ʨa̰ːŋ˩˧ ɣɛ̰k˩˧/ Nam /ʨaːŋ˧˥ ɣɛk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Chán ghét là cảm giác cực kỳ không thích và muốn tránh xa một người hoặc một điều gì đó hoàn toàn. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cô ấy chán ghét việc phải làm việc trong một môi trường ồn ào.

Nhật 嫌う

彼女は騒がしい環境で働くことを嫌っている。

Anh to hate; detest

She hates having to work in a noisy environment.

Hàn 혐오하다

그녀는 시끄러운 환경에서 일하는 것을 혐오한다.

Cấu tạo
chán / ghét / ghép từ chán + ghét …
▸

Nguồn gốcghép từ chán + ghét

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠺲恄
Ứng viên theo âm tiết
chán 𠺲(𢤟 / 𢥇) ghét 恄(𢢂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thù ghét / căm phẫn / căm hờn / cừu hận …
▸
Dùng
nhàm chán / chán ngắt / chán ngấy / chán chê …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.