cựu chiến binh
Phát âm
Bắc
/kḭʔw˨˩ ʨiən˧˥ ɓïŋ˧˧/
Trung
/kɨ̰w˨˨ ʨiə̰ŋ˩˧ ɓïn˧˥/
Nam
/kɨw˨˩˨ ʨiəŋ˧˥ ɓɨn˧˧/
Nghe
Danh từ
cựu chiến binh
war veteran
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cựu chiến binh
Nghề nghiệp & nơi làm việc
Nghề nghiệp
Người đã từng tham gia chiến đấu trong quân đội và nay đã giải ngũ.
vi Ông tôi là một cựu chiến binh.
Cấu tạo
cựu / chiến binh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 舊戰兵 …
▸
Cấu tạo
cựu / chiến binh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 舊戰兵 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 舊戰兵
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
舊戰兵
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
cựu đường thư / cựu thời / cựu sinh viên / cựu truyền
▸
Dùng
cựu đường thư / cựu thời / cựu sinh viên / cựu truyền