cự nự
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đừng cự nự nữa mà hãy tập trung hoàn thành công việc.
Nhật 不満を言う
不満を言うのはやめて、仕事を終わらせることに集中して。
Anh express discontent
Stop expressing discontent and focus on completing the work.
Hàn 불평하다
불평 그만하고 일을 끝내는 데 집중해.