cầm cự
Động từ
Giữ vững lập trường để chống lại sự ép buộc hoặc tấn công.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
resist
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Giữ vững lập trường để chống lại sự ép buộc hoặc tấn công. Hành động cơ bản & thao tác
Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
resist
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cầm / cự / 琴拒
▸
Cấu tạo
cầm / cự / 琴拒
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
琴拒
Ứng viên theo âm tiết
cầm
琴(扲 / 禽 / 𨆓)
cự
拒(鐻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chống cự / kháng cự / tiêu cự / đại trưởng cự …
▸
Tương tự
chống cự / kháng cự / tiêu cự / đại trưởng cự …
Dùng
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …
▸
Dùng
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …