goigoi

cận đại

Tính từ
Thuộc về thời kỳ lịch sử từ cuối thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 20.
Nhật 近代の
Anh modern (historical period)
Hàn 근대의
Phát âm Bắc /kə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩/ Trung /kə̰ŋ˨˨ ɗa̰ːj˨˨/ Nam /kəŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Thuộc về thời kỳ lịch sử từ cuối thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 20. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Chúng tôi đang nghiên cứu về lịch sử Việt Nam cận đại.

Nhật 近代の

私たちはベトナム近代史を学んでいる。

Anh modern (historical period)

We are studying modern Vietnamese history.

Hàn 근대의

우리는 베트남 근대사를 공부하고 있다.

Cấu tạo
cận / đại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 近代 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 近代

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
近代
Ứng viên theo âm tiết
cận 近 đại 大
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cân đai
▸
Dùng
tiếp cận / cận điểm / kính cận / cận vệ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.