cận đại
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng tôi đang nghiên cứu về lịch sử Việt Nam cận đại.
Nhật 近代の
私たちはベトナム近代史を学んでいる。
Anh modern (historical period)
We are studying modern Vietnamese history.
Hàn 근대의
우리는 베트남 근대사를 공부하고 있다.
Cấu tạo
cận / đại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 近代 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 近代