cầu khiến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị tướng cầu khiến binh sĩ giữ vững vị trí chiến đấu.
Nhật 命令
将軍は兵士たちに戦闘位置を死守するよう命じた。
Anh command
The general ordered the soldiers to hold their combat positions.
Hàn 명령
장군은 병사들에게 전투 위치를 고수하라고 명령했다.
Cấu tạo
cầu / khiến / ghép từ cầu + khiến …
▸
Nguồn gốcghép từ cầu + khiến