cầu hai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Năm ngoái, gia đình tôi đã đi thuyền ngắm cảnh ở Cầu Hai.
Nhật カウハイ
去年、私の家族はカウハイで船に乗って景色を眺めた。
Anh proper name
Last year, my family went boating and sightseeing in Cầu Hai.
Hàn 꺼우하이
작년에 우리 가족은 꺼우하이에서 배를 타고 경치를 구경했다.