cầu đất
Phát âm
Bắc
/kə̤w˨˩ ɗət˧˥/
Trung
/kəw˧˧ ɗə̰k˩˧/
Nam
/kəw˨˩ ɗək˧˥/
Nghe
Cầu Đất enplace name
Danh từ riêng
Cầu Đất
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Cầu Đất
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Cầu Đất là một địa danh.
Cấu tạo
cầu / đất / 求坦
▸
Cấu tạo
cầu / đất / 求坦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
求坦
Ứng viên theo âm tiết
cầu
求
đất
坦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …
▸
Dùng
nhu cầu / cầu nguyện / toàn cầu / cầu hôn …