cầm ca
1 senses
2 Thành tố
Động từ
cầm ca
perform music
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
cầm ca
Hành động cơ bản
Cầm ca là một từ hoa mỹ dùng để chỉ nghề nghiệp đàn hát và biểu diễn âm nhạc.
vi Cô ấy dành cả đời cho nghề cầm ca.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
琴哥
Ứng viên theo âm tiết
cầm
琴(扲 / 禽 / 𨆓)
ca
哥(歌 / 𣖚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.