cấu thành tội phạm
Danh từ
Những yếu tố cần thiết để tạo thành một hành vi tội phạm.
Nhật
犯罪構成要件
Anh
elements of a crime
Hàn
범죄구성요건
Phát âm
Bắc
/kəw˧˥ tʰa̤jŋ˨˩ to̰ʔj˨˩ fa̰ːʔm˨˩/
Trung
/kə̰w˩˧ tʰan˧˧ to̰j˨˨ fa̰ːm˨˨/
Nam
/kəw˧˥ tʰan˨˩ toj˨˩˨ faːm˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Những yếu tố cần thiết để tạo thành một hành vi tội phạm. Văn hóa & tên riêng
vi Luật sư phân tích các yếu tố cấu thành tội phạm.
Nhật 犯罪構成要件
弁護士が犯罪の構成要件を分析する。
Anh elements of a crime
The lawyer analyzes the elements of a crime.
Hàn 범죄구성요건
변호사가 범죄의 구성 요건을 분석한다.
Cấu tạo
cấu thành / tội phạm / 搆城罪犯
▸
Cấu tạo
cấu thành / tội phạm / 搆城罪犯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搆城罪犯
Ứng viên theo âm tiết
cấu
搆(𡒫 / 𢲤 / 𢲱)
thành
城
tội
罪
phạm
犯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cấu / cấu véo / cấu uế / cấu tứ …
▸
Tương tự
cấu / cấu véo / cấu uế / cấu tứ …
Dùng
tội phạm học
▸
Dùng
tội phạm học