cất trữ
Động từ
Động từ này chỉ hành động cất giữ đồ đạc, đặc biệt là những vật có giá trị, ở nơi an toàn để dùng sau này.
Nhật
貯蔵する
Anh
store up
Hàn
저장하다
Phát âm
Bắc
/kət˧˥ ʨɨʔɨ˧˥/
Trung
/kə̰k˩˧ tʂɨ˧˩˨/
Nam
/kək˧˥ tʂɨ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Động từ này chỉ hành động cất giữ đồ đạc, đặc biệt là những vật có giá trị, ở nơi an toàn để dùng sau này. Hành động cơ bản
vi Họ cất trữ những vật quý giá trong két sắt.
Nhật 貯蔵する
彼らは貴重品を金庫に貯蔵している。
Anh store up
They store up valuable items in a safe.
Hàn 저장하다
그들은 귀중품을 금고에 저장해 둔다.
Cấu tạo
cất / trữ / 拮宁
▸
Cấu tạo
cất / trữ / 拮宁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拮宁
Ứng viên theo âm tiết
cất
拮
trữ
宁(抒 / 貯 / 𡨺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cát trù / tàng trữ / đầu cơ tích trữ / oa trữ …
▸
Tương tự
cát trù / tàng trữ / đầu cơ tích trữ / oa trữ …
Dùng
cất giữ / cất công / cất giấu / cất bước …
▸
Dùng
cất giữ / cất công / cất giấu / cất bước …