tàng trữ
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Cất giữ một thứ gì đó ở nơi an toàn để có thể sử dụng hoặc lưu giữ cho tương lai.
vi Nhà kho này dùng để tàng trữ lúa gạo.
Có hoặc giữ các vật phẩm bất hợp pháp như chất cấm hoặc vật nguy hiểm trong quyền kiểm soát.
vi Anh ta bị bắt vì tàng trữ chất cấm.