cấp tính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái phát triển nhanh chóng và mạnh mẽ của một căn bệnh trong một thời gian ngắn.
vi Bệnh nhân cần được điều trị ngay vì tình trạng cấp tính của căn bệnh.
Cấu tạo
cấp / tính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 急性 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 急性