tập tính
Phát âm
Bắc
/tə̰ʔp˨˩ tïŋ˧˥/
Trung
/tə̰p˨˨ tḭ̈n˩˧/
Nam
/təp˨˩˨ tɨn˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
tập tính
behavioral trait
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
tập tính
Diễn ngôn & logic
Một cách thức hành động đặc trưng của động vật hoặc con người trong một môi trường.
vi Đây là tập tính tự nhiên của loài chim này.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
習性
Ứng viên theo âm tiết
tập
習(集 / 襲)
tính
併
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.