cấm vệ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những người lính cấm vệ đứng canh gác nghiêm ngặt trước cung điện.
Nhật 近衛兵
近衛兵が宮殿の前で厳重な警備に立っている。
Anh imperial guard
The imperial guards stood on strict watch in front of the palace.
Hàn 친위대
친위대가 궁전 앞에서 엄중한 경비를 서고 있다.