vệ tinh
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Thiên thể hoặc vật thể nhân tạo quay xung quanh một hành tinh theo một quỹ đạo xác định.
vi Mặt Trăng là một vệ tinh tự nhiên của Trái Đất.
Nhật 衛星
月は地球の自然衛星である。
Anh satellite
The Moon is a natural satellite of the Earth.
Hàn 위성
달은 지구의 자연 위성이다.
Thiết bị do con người chế tạo và phóng lên không gian để phục vụ truyền thông hoặc nghiên cứu.
vi Vệ tinh nhân tạo giúp chúng ta liên lạc dễ dàng hơn.
Nhật 人工衛星
人工衛星のおかげで通信が容易になった。
Anh man-made satellite
Artificial satellites help us communicate more easily.
Hàn 인공위성
인공위성 덕분에 통신이 더 쉬워졌다.