cải cách
Chi tiết
2 senses
▸
Động từ
Động từ chỉ việc thay đổi và sắp xếp lại các quy định cũ để làm cho cái mới tốt đẹp hơn.
vi Chính phủ đang cải cách các thủ tục hành chính.
Danh từ
Danh từ chỉ sự thay đổi tích cực trong các lĩnh vực đời sống nhằm loại bỏ những gì lạc hậu.
vi Cuộc cải cách giáo dục đã mang lại nhiều kết quả tốt.