goigoi

công chúa ngũ long

Danh từ riêng
Một danh từ riêng.
Nhật 五龍公主
Anh proper name
Hàn 오룡 공주
Phát âm Bắc /kəwŋ˧˧ ʨwaː˧˥ ŋuʔu˧˥ lawŋ˧˧/ Trung /kəwŋ˧˥ ʨṵə˩˧ ŋu˧˩˨ lawŋ˧˥/ Nam /kəwŋ˧˧ ʨuə˧˥ ŋu˨˩˦ lawŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một danh từ riêng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Bà ngoại đã kể cho tôi nghe một câu chuyện về Công chúa Ngũ Long.

Nhật 五龍公主

母方の祖母は私に五龍公主についての話を聞かせてくれた。

Anh proper name

My maternal grandmother told me a story about Công chúa Ngũ Long.

Hàn 오룡 공주

외할머니는 나에게 오룡 공주에 관한 이야기 하나를 들려주었다.

Cấu tạo
công chúa / ngũ / long …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
工主五龍
Ứng viên theo âm tiết
công 工 chúa 主 ngũ 五 long 龍(攏 / 隆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trưởng công chúa / thái trưởng công chúa / liễu hạnh công chúa / bệnh công chúa …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.