cáo bạch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ban biên tập đã cáo bạch cùng độc giả về sự thay đổi này.
Nhật 告知する
編集部は読者にこの変更を公式に告知した。
Anh to announce publicly
The editorial board publicly announced this change to the readers.
Hàn 공고하다
편집부는 독자들에게 이번 변경 사항을 공식적으로 알렸다.
Cấu tạo
cáo / bạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 告白 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 告白