goigoi

bạch đằng

Danh từ riêng
Một con sông ở tỉnh Quảng Ninh và Hải Phòng, Việt Nam.
Nhật バクダン川
Anh Bạch Đằng River
Hàn 박당강
Phát âm Bắc /ɓa̰ʔjk˨˩ ɗa̤ŋ˨˩/ Trung /ɓa̰t˨˨ ɗaŋ˧˧/ Nam /ɓat˨˩˨ ɗaŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một con sông ở tỉnh Quảng Ninh và Hải Phòng, Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Sông Bạch Đằng gắn liền với nhiều chiến thắng nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam.

Nhật バクダン川

バクダン川はベトナムの歴史における多くの有名な勝利と結びついている。

Anh Bạch Đằng River

The Bạch Đằng River is linked to many famous victories in Vietnamese history.

Hàn 박당강

박당강은 베트남 역사의 여러 유명한 승리와 깊이 관련되어 있다.

Cấu tạo
bạch / đằng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 白藤 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 白藤

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
白藤
Ứng viên theo âm tiết
bạch 白(𨒹) đằng 藤(噔)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bạch đàng
▸
Dùng
bạch long vĩ / chuột bạch / bộc bạch / bạch nguyệt quang …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.