bạch đằng
Phát âm
Bắc
/ɓa̰ʔjk˨˩ ɗa̤ŋ˨˩/
Trung
/ɓa̰t˨˨ ɗaŋ˧˧/
Nam
/ɓat˨˩˨ ɗaŋ˨˩/
Nghe
Bạch Đằng enpack representative only
Danh từ riêng
Bạch Đằng
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bạch Đằng
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Bạch Đằng là tên của một địa danh.
Cấu tạo
bạch / đằng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 白藤 …
▸
Cấu tạo
bạch / đằng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 白藤 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 白藤
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
白藤
Ứng viên theo âm tiết
bạch
白(𨒹)
đằng
藤(噔)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bạch đàng / yên / hàn / hoài …
▸
Tương tự
bạch đàng / yên / hàn / hoài …
Dùng
bạch long vĩ / chuột bạch / bộc bạch / bạch nguyệt quang …
▸
Dùng
bạch long vĩ / chuột bạch / bộc bạch / bạch nguyệt quang …