các bin
Danh từ
Một loại súng trường nòng ngắn ban đầu được phát triển cho kỵ binh nhưng nay được nhiều lực lượng dùng.
Anh
carbine
Nhật
騎兵銃
Hàn
카빈총
Phát âm
Bắc
/kaːk˧˥ ɓin˧˧/
Trung
/ka̰ːk˩˧ ɓin˧˥/
Nam
/kaːk˧˥ ɓɨn˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại súng trường nòng ngắn ban đầu được phát triển cho kỵ binh nhưng nay được nhiều lực lượng dùng. Diễn ngôn & logic
vi Người lính mang theo một khẩu các bin.
Anh carbine
The soldier carries a carbine.
Nhật 騎兵銃
兵士が騎兵銃を携帯している。
Hàn 카빈총
병사가 카빈총을 휴대하고 있다.
Cấu tạo
các / bin
▸
Cấu tạo
các / bin
Tương tự
cạc bin / các / các tông / các hạ …
▸
Tương tự
cạc bin / các / các tông / các hạ …
Dùng
nội các / các sơn / lễ các đẳng / bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
▸
Dùng
nội các / các sơn / lễ các đẳng / bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học