goigoi

các kiểu

Trạng từ
Các kiểu được dùng để chỉ việc thực hiện một điều gì đó theo nhiều cách thức khác nhau và đa dạng.
Nhật 種々の方法で
Anh in all ways
Hàn 가지각색으로
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Trạng từ

Nghĩa 1 Trạng từ
Các kiểu được dùng để chỉ việc thực hiện một điều gì đó theo nhiều cách thức khác nhau và đa dạng.

vi Họ đã trang trí căn phòng theo các kiểu khác nhau rất đẹp mắt.

Nhật 種々の方法で

彼らはその部屋を様々な方法で美しく飾った。

Anh in all ways

They decorated the room in all kinds of different ways beautifully.

Hàn 가지각색으로

그들은 그 방을 가지각색의 방법으로 아름답게 꾸몄다.

Cụm từ

Nghĩa 2 Cụm từ
Cách nói chỉ nhiều loại hay nhiều kiểu khác nhau.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh all kinds
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
các / kiểu / 各矯
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
各矯
Ứng viên theo âm tiết
các 各 kiểu 矯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
các / các tông / các hạ / Các Thánh …
▸
Dùng
nội các / các sơn / lễ các đẳng / bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.