goigoi

cào cào

Danh từ
Một loại côn trùng có đầu nhọn, cánh dài và đôi chân sau rất khỏe dùng để nhảy xa.
Nhật バッタ
Anh grasshopper
Hàn 메뚜기
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ka̤ːw˨˩ ka̤ːw˨˩/ Trung /kaːw˧˧ kaːw˧˧/ Nam /kaːw˨˩ kaːw˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại côn trùng có đầu nhọn, cánh dài và đôi chân sau rất khỏe dùng để nhảy xa. Động vật & thú nuôiChủ đề Động vậtThẻ

vi Một con cào cào đang nhảy trên cỏ.

Nhật バッタ

一匹のバッタが草の上を跳ねている。

Anh grasshopper

A grasshopper is jumping on the grass.

Hàn 메뚜기

메뚜기 한 마리가 풀 위를 뛰어다닌다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại châu chấu thuộc họ Acrididae, thường di chuyển theo đàn lớn và có thể gây hại cho mùa màng.

vi Đàn cào cào đang phá hoại mùa màng.

Nhật イナゴ

イナゴの大群が農作物を荒らしている。

Anh locust

The swarm of locusts is destroying the crops.

Hàn 황충

황충 떼가 농작물을 망치고 있다.

Cấu tạo
cào / cào / 搞搞
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搞搞
Ứng viên theo âm tiết
cào 搞(鎬 / 𢲵 / 檺) cào 搞(鎬 / 𢲵 / 檺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
châu chấu / cào bằng / cào / cào cấu …
▸
Dùng
bài cào / bồ cào / cồn cào / giã cào
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.