cào cào
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Một con cào cào đang nhảy trên cỏ.
Nhật バッタ
一匹のバッタが草の上を跳ねている。
Anh grasshopper
A grasshopper is jumping on the grass.
Hàn 메뚜기
메뚜기 한 마리가 풀 위를 뛰어다닌다.
vi Đàn cào cào đang phá hoại mùa màng.
Nhật イナゴ
イナゴの大群が農作物を荒らしている。
Anh locust
The swarm of locusts is destroying the crops.
Hàn 황충
황충 떼가 농작물을 망치고 있다.