cào cấu
Phát âm
Bắc
/ka̤ːw˨˩ kəw˧˥/
Trung
/kaːw˧˧ kə̰w˩˧/
Nam
/kaːw˨˩ kəw˧˥/
Động từ
cào cấu
scratch and claw
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
cào cấu
Hành động cơ bản
Hành động sử dụng móng tay hoặc vật sắc nhọn để làm trầy xước bề mặt của vật gì đó.
vi Con mèo đang cào cấu vào chiếc ghế sofa mới.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搞搆
Ứng viên theo âm tiết
cào
搞(鎬 / 𢲵 / 檺)
cấu
搆(𡒫 / 𢲤 / 𢲱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.