buôn làng
Phát âm
Bắc
/ɓuən˧˧ la̤ːŋ˨˩/
Trung
/ɓuəŋ˧˥ laːŋ˧˧/
Nam
/ɓuəŋ˧˧ laːŋ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
buôn làng
ethnic village
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
buôn làng
Diễn ngôn & logic
Từ này dùng để chỉ một ngôi làng của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam.
vi Cuộc sống ở các buôn làng rất yên bình.